giang khúc

giang khúc

Con thuyền nhẹ nhàng đi qua một giang khúc.

Định nghĩa

Danh từ: - Đoạn sông uốn cong: "giang khúc" chỉ một đoạn sông hình dạng cong, lượn khúc, thường tạo thành một đường vòng trên dòng chảy.

dụ sử dụng
  • (Con thuyền di chuyển chậm qua đoạn sông uốn cong của sông Hồng.)
  • (Bản đồ địa hình mô tả chi tiết các đoạn sông cong trên dòng chảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giang khúc uốn lượn": đoạn sông nhiều khúc cong liên tiếp.

    • Cảnh sắc hai bên bờ giang khúc uốn lượn thật nên thơ. (Phong cảnh hai bên đoạn sông cong liên tiếp rất đẹp lãng mạn.)
  • "giang khúc sâu": đoạn sông cong độ sâu lớn, thường gây nguy hiểm cho tàu thuyền.

    • Các thủy thủ cẩn thận khi đi qua giang khúc sâu này. (Các thủy thủ phải thận trọng khi băng qua đoạn sông cong sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khúc sông (danh từ): đoạn sông nói chung, không nhất thiết phải cong.

    • Khúc sông này rất yên tĩnh. (Đoạn sông này rất yên tĩnh.)
  • Giang hà (danh từ): sông lớn, thường dùng trong văn chương.

    • Giang hà mênh mông trải dài trước mắt. (Sông lớn mênh mông trải dài trước mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Khúc cong: đoạn uốn cong của sông, suối.
  • Đoạn uốn: phần sông bị uốn lượn do địa hình.
Thành ngữ liên quan
  • Giang khúc quanh co: đoạn sông nhiều khúc uốn, thường dùng để chỉ sự phức tạp, khó khăn.
    • Cuộc đời như giang khúc quanh co, lắm lúc thăng trầm. (Cuộc đời giống như đoạn sông nhiều khúc uốn, lúc thăng lúc trầm.)